| STT |
Tên đề tài |
Mã HV |
Mã lớp |
Họ |
Tên |
Tên người hướng dẫn* |
Chuyên ngành |
| 1 |
Nghiên cứu hệ thống phát hiện tấn công IDS trong môi trường IoT dựa trên học máy |
B24CHKV002 |
M24CQKV01-B |
Giáp Thị Ngọc |
Bích |
PGS.TS. Hoàng Trọng Minh |
Kỹ thuật viễn thông |
| 2 |
| Ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong hệ thống cảnh báo cháy |
|
B24CHKV005 |
|
Đinh Thị Thanh |
Nga |
PGS.TS. Nguyễn Tiến Ban |
Kỹ thuật viễn thông |
| 3 |
Hệ thống FSO trong điều kiện thời tiết của miền Trung du Bắc bộ |
B24CHKV007 |
M24CQKV01-B |
Bùi Văn |
Nhung |
TS. Phạm Anh Thư
TS. Nguyễn Đức Bình |
Kỹ thuật viễn thông |
| 4 |
Phân tích độ tin cậy và hiệu năng bảo mật của hệ thống chuyển tiếp Song Công SWIPT sử dụng kỹ thuật NOMA |
B24CHKV008 |
M24CQKV01-B |
Đinh Ngọc |
Tân |
TS. Đặng Thế Hùng
TS. Nguyễn Thu Hiên |
Kỹ thuật viễn thông |
| 5 |
| Nghiên cứu phương pháp tấn công kênh bên không lập mẫu thuật toán AES-128 trên thiết bị IoT |
|
B24CHKV010 |
|
Nguyễn Anh |
Thư |
TS. Đỗ Ngọc Tuấn
TS. Vũ Thị Thúy Hà |
Kỹ thuật viễn thông |
| 6 |
| Nghiên cứu phương pháp tách sóng mù trong hệ thống MIMO-OSTBC |
|
B24CHKV012 |
M24CQKV01-B |
Phạm Anh |
Tuấn |
TS. Lê Minh Tuấn
TS. Đinh Văn Khôi |
Kỹ thuật viễn thông |
| 7 |
| Đánh giá tỉ lệ lỗi bit hệ thống Massive MIMO sử dụng thuật toán tiền mã hóa tuyến tính trong điều kiện kênh truyền không hoàn hảo |
|
B24CHKV014 |
|
Hồ Văn |
Tuyển |
TS. Đinh Văn Khôi
PGS.TS. Dương Thị Thanh Tú |
Kỹ thuật viễn thông |
| 8 |
Nghiên cứu, thiết kế bộ thu thập năng lượng từ sóng vô tuyến ứng dụng trong IoT |
B23CHDT005 |
M23CQDT01-B |
Nguyễn Hải |
Long |
TS. Lê Minh Tuấn |
Kỹ thuật điện tử |
| 9 |
| Ứng dụng mô hình thị giác – ngôn ngữ lớn vào bài toán nhận dạng và trích xuất thông tin từ ảnh tài liệu Tiếng Việt |
|
B24CHKH002 |
M24CQKH01-B |
Nguyễn Phương |
Anh |
TS. Nguyễn Đình Hóa |
Khoa học máy tính |
| 10 |
| Ứng dụng Graph Neural Network và kỹ thuật xử lý dữ liệu mất cân bằng trong phát hiện giao dịch gian lận tài chính |
|
B24CHKH005 |
M24CQKH01-B |
Trần Thị Hương |
Giang |
PGS.TS. Đỗ Xuân Chợ |
Khoa học máy tính |
| 11 |
| Nghiên cứu phương pháp tra cứu ảnh đa phương thức sử dụng mô hình tự chú ý kết hợp mã hóa băm sâu |
|
B24CHKH006 |
M24CQKH01-B |
Trương Thị Thu |
Hà |
TS. Đào Thị Thúy Quỳnh |
Khoa học máy tính |
| 12 |
Ứng dụng mô hình trích xuất khung xương và học máy trong nhận diện tư thế Yoga thời gian thực |
B24CHKH012 |
M24CQKH01-B |
Nguyễn Quang |
Huy |
TS. Nguyễn Duy Phương |
Khoa học máy tính |
| 13 |
| Nghiên cứu phương pháp truy xuất ảnh dựa trên ngữ nghĩa sử dụng mô hình Graphormer |
|
B24CHKH014 |
M24CQKH01-B |
Nguyễn Văn |
Khánh |
TS. Đào Thị Thúy Quỳnh |
Khoa học máy tính |
| 14 |
| Nghiên cứu hệ thống theo dõi mắt để phát hiện tài xế không tỉnh táo bằng cách sử dụng Deep Learning |
|
B24CHKH016 |
M24CQKH01-B |
Cao Minh |
Quyền |
TS. Đỗ Tiến Dũng |
Khoa học máy tính |
| 15 |
| Nghiên cứu và ứng dụng LLM cho bài toán tạo nhiệm vụ (quest) trong game casual |
|
B24CHKH017 |
|
Đinh Thị Hương |
Thảo |
TS. Đặng Hoàng Long |
Khoa học máy tính |
| 16 |
Áp dụng mô hình Long Short-Term Memory trong dự đoán giá nhà tại Việt Nam |
B24CHKH019 |
M24CQKH01-B |
Phùng Thị |
Thu |
TS. Đỗ Thanh Hà |
Khoa học máy tính |
| 17 |
| Nghiên cứu áp dụng học tự giám sát cải thiện phân loại bệnh thực vật trong điều kiện thiếu dữ liệu gán nhãn |
|
B24CHKH020 |
M24CQKH01-B |
Lương Đức |
Thuận |
TS. Hoàng Văn Thành
GS.TS. Từ Minh Phương |
Khoa học máy tính |
| 18 |
| Ứng dụng mô hình dự đoán chuỗi thời gian tối ưu chi phí vận tải |
|
B23CHCS004 |
M23CQCS01-B |
Phạm Minh |
Đức |
PGS.TS. Nguyễn Mạnh Hùng |
Khoa học máy tính |
| 19 |
| Ứng dụng mạng Nơ ron nhân tạo và phép biến đổi FOURIER để phát hiện hình ảnh thẻ căn cước giả mạo |
|
B23CHCS015 |
M23CQCS01-B |
Võ Minh |
Mạnh |
TS. Nguyễn Tất Thắng |
Khoa học máy tính |
| 20 |
Xây dựng ứng dụng di động nhận diện cá cảnh sử dụng TENSORFLOW LITE và GOOGLE GEMINI |
B23CHCS016 |
M23CQCS01-B |
Bùi Quang |
Minh |
PGS.TSKH. Hoàng Đăng Hải |
Khoa học máy tính |
| 21 |
| Xây dựng hệ khuyến nghị hỗ trợ khách hàng sử dụng các dịch vụ ngân hàng |
|
B24CHHT001 |
M24CQHT01-B |
Dương Bảo |
Anh |
TS. Nguyễn Duy Phương |
Hệ thống thông tin |
| 22 |
| Xây dựng quy trình sinh mã kiểm thử chức năng tự động sử dụng LLM và áp dụng cho hệ thống VNEDU |
|
B24CHHT002 |
M24CQHT01-B |
Nguyễn Thị Quỳnh |
Anh |
TS. Đỗ Thị Bích Ngọc |
Hệ thống thông tin |
| 23 |
| Nghiên cứu và ứng dụng các phương pháp học máy để phát hiện gian lận giao dịch trong hệ thống thanh toán ngân hàng |
|
B24CHHT003 |
M24CQHT01-B |
Đỗ Việt |
Anh |
PGS.TS. Nguyễn Trọng Khánh |
Hệ thống thông tin |
| 24 |
Nghiên cứu phát triển hệ thống người đại diện ảo trong hoạt động tư vấn lễ tân, cung cấp thông tin cho sinh viên Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông |
B24CHHT005 |
M24CQHT01-B |
Chu Đức |
Chính |
TS. Trần Tiến Công |
Hệ thống thông tin |
| 25 |
| Nghiên cứu và xây dựng hệ thống phát hiện hành vi tấn công bộ nhớ trong trò chơi điện tử |
|
B24CHHT008 |
M24CQHT01-B |
Nguyễn Minh |
Đức |
TS. Nguyễn Minh Tuấn |
Hệ thống thông tin |
| 26 |
| Nghiên cứu, xây dựng hệ thống tự động đánh giá chỉ số trải nghiệm khách hàng |
|
B24CHHT009 |
M24CQHT01-B |
Nguyễn Kim |
Dung |
TS. Đào Ngọc Phong |
Hệ thống thông tin |
| 27 |
| Áp dụng kỹ thuật học sâu cho phân tích ý kiến khách hàng về các sản phẩm công nghệ |
|
B24CHHT010 |
M24CQHT01-B |
Bùi Huy |
Dũng |
PGS.TS. Trần Đình Quế |
Hệ thống thông tin |
| 28 |
Nghiên cứu ứng dụng mô hình tạo sinh ảnh hỗ trợ tạo màn chơi Casual Puzzle Game |
B24CHHT012 |
M24CQHT01-B |
Đào Đại |
Dương |
TS. Nguyễn Minh Tuấn |
Hệ thống thông tin |
| 29 |
| Phát triển hệ thống hỗ trợ cố vấn học tập trong công tác quản lý sinh viên |
|
B24CHHT013 |
M24CQHT01-B |
Đỗ Hương |
Hà |
PGS.TS. Ngô Quốc Dũng |
Hệ thống thông tin |
| 30 |
| Nghiên cứu và ứng dụng mô hình RAG trong phân tích cảnh báo an ninh mạng |
|
B24CHHT015 |
M24CQHT01-B |
Nguyễn Thị Thu |
Hà |
TS. Đinh Trường Duy |
Hệ thống thông tin |
| 31 |
| Phân loại một số bệnh trên cây chè dựa trên học sâu ít mẫu |
|
B24CHHT016 |
M24CQHT01-B |
Đinh Mạnh |
Hải |
PGS.TS. Phạm Văn Cường |
Hệ thống thông tin |
| 32 |
Phát hiện sự bất thường trong hoạt động của mạng Blockchain dựa trên học máy |
B24CHHT018 |
M24CQHT01-B |
Trương Gia |
Hiển |
TS. Nguyễn Trung Kiên |
Hệ thống thông tin |
| 33 |
| Triển khai hệ thống phân tích, hỗ trợ khắc phục sự cố gián đoạn trong môi trường điện toán đám mây |
|
B24CHHT019 |
M24CQHT01-B |
Nguyễn Tuấn |
Hiệp |
TS. Quản Trọng Thế |
Hệ thống thông tin |
| 34 |
| Nghiên cứu các phương pháp sinh dữ liệu tấn công mạng |
|
B24CHHT020 |
M24CQHT01-B |
Phan Thị Kim |
Hoàn |
PGS.TS. Hoàng Xuân Dậu |
Hệ thống thông tin |
| 35 |
| Nghiên cứu ứng dụng học máy trong phát hiện và dự đoán lỗi hệ thống điều khiển uav thông qua log bay |
|
B24CHHT022 |
M24CQHT01-B |
Vũ Thị |
Hợp |
TS. Vũ Văn Thỏa |
Hệ thống thông tin |
| 36 |
Nghiên cứu, thiết kế và thử nghiệm hệ thống chuyển văn bản tiếng Việt thành ngôn ngữ ký hiệu sử dụng mô hình 3D hỗ trợ người khiếm thính |
B24CHHT023 |
M24CQHT01-B |
Trần Quang |
Hưng |
TS. Vũ Hoài Nam |
Hệ thống thông tin |
| 37 |
| Nghiên cứu và đánh giá các mô hình ký số đa bên hậu lượng tử trên nền thuật toán CRYSTALS-Dilithium |
|
B24CHHT027 |
M24CQHT01-B |
Nguyễn Sơn |
Lâm |
TS. Đặng Minh Tuấn
PGS.TS. Trần Quang Anh |
Hệ thống thông tin |
| 38 |
| Nghiên cứu và phát triển hệ thống nhận dạng ngôn ngữ ký hiệu người câm điếc sử dụng trong thư viện số |
|
B24CHHT030 |
M24CQHT01-B |
Nguyễn Thành |
Nam |
TS. Phan Thị Hà |
Hệ thống thông tin |
| 39 |
| Phát triển công cụ ứng dụng AI trong việc chuyển đổi ngôn ngữ tự nhiên thành câu truy vấn SQL nhằm hỗ trợ tra cứu nhanh thông tin |
|
B24CHHT031 |
M24CQHT01-B |
Bùi Khắc |
Ngọc |
PGS.TS. Ngô Quốc Dũng |
Hệ thống thông tin |
| 40 |
Nghiên cứu mô hình cân bằng tải áp dụng lý thuyết hàng đợi cho game online nhiều người chơi |
B24CHHT034 |
M24CQHT01-B |
Nguyễn Đoàn |
Quân |
PGS.TS. Lê Hữu Lập |
Hệ thống thông tin |
| 41 |
| Nghiên cứu, xây dựng hệ thống đánh giá đề thi hỗ trợ việc cá nhân hóa cho người học tại các cơ sở giáo dục |
|
B24CHHT035 |
M24CQHT01-B |
Trần Thanh |
Quang |
TS. Đào Ngọc Phong |
Hệ thống thông tin |
| 42 |
| Nghiên cứu phương pháp phân phối tác vụ cho xe tự hành trên nền tảng điện toán biên và học tăng cường sâu đa tác tử |
|
B24CHHT037 |
M24CQHT01-B |
Bùi Hữu |
Thành |
TS. Đỗ Thị Liên |
Hệ thống thông tin |
| 43 |
| Nghiên cứu ứng dụng công nghệ Kubernettes cho việc triển khai hệ thống SOA trong hệ thống ngân hàng |
|
B24CHHT039 |
M24CQHT01-B |
Lê Quang |
Thành |
TS. Vũ Văn Thỏa |
Hệ thống thông tin |
| 44 |
Phân tích log hệ thống để phát hiện lỗi tiềm ẩn bằng AI |
B24CHHT042 |
M24CQHT01-B |
Nguyễn Đức |
Tiệp |
PGS.TSKH. Hoàng Đăng Hải |
Hệ thống thông tin |
| 45 |
| Nghiên cứu xây dựng mô hình học biểu diễn sử dụng dữ liệu đa omics cho phân nhóm ung thư |
|
B24CHHT046 |
M24CQHT01-B |
Nguyễn Anh |
Tuấn |
PGS.TSKH. Hoàng Đăng Hải |
Hệ thống thông tin |
| 46 |
| Thiết kế và triển khai hệ thống sao lưu và phục hồi dữ liệu phân tán cho doanh nghiệp đa nền tảng |
|
B24CHHT047 |
M24CQHT01-B |
Bùi Minh |
Tuấn |
PGS.TS. Đỗ Trung Tuấn |
Hệ thống thông tin |
| 47 |
| Phát triển hệ thống quản lý đăng nội dung tự động đa nền tảng dựa trên ChatGPT |
|
B24CHHT048 |
M24CQHT01-B |
Lê Minh |
Tùng |
TS. Nguyễn Tất Thắng |
Hệ thống thông tin |
| 48 |
Xây dựng hệ thống hỗ trợ tra cứu chính sách pháp luật dựa trên mô hình ngôn ngữ lớn |
B24CHHT050 |
M24CQHT01-B |
Hoàng Đức |
Việt |
TS. Nguyễn Tất Thắng |
Hệ thống thông tin |
| 49 |
| Tích hợp dữ liệu cho hệ thống quản lý cán bộ, viên chức của Viện năng lượng nguyên tử |
|
B23CHIS016 |
M23CQIS01-B |
Trần Đức |
Long |
TS. Trần Thiện Chính |
Hệ thống thông tin |
| 50 |
| Phát hiện mã độc nhúng trong file PDF |
|
B23CHIS063 |
M23CQIS02-B |
Nguyễn Thu |
Trang |
TS. Phạm Hoàng Duy |
Hệ thống thông tin |
| 51 |
| Xây dựng mô hình ứng dụng Blockchain cho quản lý chứng chỉ của hệ thống Eduplatform tại Mobifone |
|
B23CHIS0046 |
M23CQIS02-B |
Nguyễn Thái |
Hiệp |
PGS.TS. Đỗ Xuân Chợ |
Hệ thống thông tin |
| 52 |
Đào tạo nguồn nhân lực tại VNPT Hà Nội |
B23CHQT011 |
M23CQQT01-B |
Lê Thị Minh |
Nguyệt |
GS.TS. Bùi Xuân Phong |
Quản trị kinh doanh |
| 53 |
| Hoàn thiện hoạt động bán hàng đa kênh của công ty TNHH ULIBEE GROUP |
|
B23CHQT031 |
M23CQQT02-B |
Lê Thị Kiều |
Nga |
TS. Vũ Trọng Phong |
Quản trị kinh doanh |
| 54 |
| Các yếu tố ảnh hưởng đến sự hài lòng của khách hàng đối với sản phẩm nhận dạng ký tự quang học tại Tập đoàn Công nghiệp – Viễn thông Quân đội |
|
B23CHQT028 |
M23CQQT02-B |
Bùi Đình |
Huân |
TS. Lê Thị Hồng Yến |
Quản trị kinh doanh |
| 55 |
| Hoạt động truyền thông Marketing tuyển sinh của trường đại học Trưng Vương |
|
B23CHQT025 |
M23CQQT02-B |
Nguyễn Thị |
Hiệp |
PGS.TS. Nguyễn Thị Hoàng Yến |
Quản trị kinh doanh |
| 56 |
Quản trị rủi ro trong hoạt động nhập khẩu tại Công ty TNHH Avanta Diagnostics |
B23CHQT033 |
M23CQQT02-B |
Phạm Ngọc Như |
Quỳnh |
PGS.TS. Nguyễn Văn Hậu |
Quản trị kinh doanh |
| 57 |
| Xây dựng kế hoạch truyền thông Marketing cho chương trình đào tạo Thiết kế và Phát triển Game của Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông |
|
B23CHQT036 |
M23CQQT02-B |
Đỗ Thị Huyền |
Thương |
TS. Trần Thị Thập |
Quản trị kinh doanh |