| Họ và tên tác giả | Tên đề tài | Người hướng dẫn | Tài liệu toàn bộ đề tài | Tài liệu tóm tắt đề tài | Tài liệu minh chứng đề tài | Mã ngành |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Thanh Hùng | Nghiên cứu mô hình học tăng cường đa tác tử trong bài toán điều khiển tín hiệu giao thông tại Việt Nam | TS. Nguyễn Đình Hóa | link | link | link | 8480104 |
| Phạm Tuấn Hùng | Nghiên cứu tích hợp dữ liệu thống kê dân số, nhà ở với dữ liệu nền địa lý của tỉnh Cao Bằng | TS. Nguyễn Đình Hóa | link | link | link | 8480104 |
| Nguyễn Khắc Minh | Nghiên cứu, triển khai phương pháp xác thực không mật khẩu cho ứng dụng Web | TS. Đinh Trường Duy | link | link | link | 8480104 |
| Trịnh Đình Minh | Hệ thống phát hiện gian lận tín dụng thời gian thực với mô hình cập nhật liên tục | TS. Phạm Hoàng Duy | link | link | link | 8480104 |
| Nguyễn Duy Khánh | Xây dựng cổng thông tin quản lý đồ án, khóa luận tốt nghiệp tại Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông | TS. Nguyễn Duy Phương | link | link | link | 8480104 |
| Tô Thành Trung | Ứng dụng công nghệ OCR và RFID xây dựng hệ thống thu phí tự động không dừng tại bãi đỗ xe | TS. Đào Ngọc Phong | link | link | link | 8480104 |
| Nguyễn Quang Huy | Nghiên cứu xây dựng chatbot trợ lý đọc hiểu tài liệu | TS. Dương Trần Đức | link | link | link | 8480104 |
| Vũ Minh Đam | Nghiên cứu phương pháp phát hiện dữ liệu riêng tư được sử dụng trong huấn luyện mô hình ngôn ngữ lớn | TS. Dương Trần Đức | link | link | 8480104 | |
| Phạm Thanh Long | Nghiên cứu, thu thập phân tích SYSLOG trong hệ thống mạng băng rộng cố định để phục vụ các công tác quản trị của VNPT Hà Nội | PGS.TS. Lê Nhật Thăng | link | link | link | 8480104 |
| Trần Nguyên Thịnh | Nghiên cứu và phát triển ứng dụng Chatbot giúp quản lý thời gian của nhân viên tại FPT SOFTWAVE | TS. Phan Thị Hà | link | link | link | 8480104 |
| Lê Minh Tuấn | Nghiên cứu xây dựng hệ thống hỗ trợ tuyển sinh tại trường Cao Đẳng Hà Nội | TS. Vũ Văn Thỏa | link | link | link | 8480104 |
| Lê Thị Lý | Xây dựng hệ thống giám sát và phát hiện tấn công tại công ty Samsung Display Việt Nam | TS. Đinh Trường Duy | link | link | link | 8480104 |
| Nguyễn Thành Nam | Nghiên cứu và phát triển hệ thống nhận dạng ngôn ngữ ký hiệu người câm điếc sử dụng trong thư viện số | TS. Phan Thị Hà | link | link | link | 8480104 |
| Vũ Thị Hợp | Nghiên cứu ứng dụng học máy trong phát hiện và dự đoán lỗi hệ thống điều khiển uav thông qua log bay | TS. Vũ Văn Thỏa | lin | link | link | 8480104 |
| Nguyễn Tuấn Hiệp | Triển khai hệ thống phân tích, hỗ trợ khắc phục sự cố gián đoạn trong môi trường điện toán đám mây | TS. Quản Trọng Thế | link | link | link | 8480104 |
| Trương Gia Hiển | Phát hiện sự bất thường trong hoạt động của mạng Blockchain dựa trên học máy | TS. Nguyễn Trung Kiên | link | link | link | 8480104 |
| Đinh Mạnh Hải | Phân loại một số bệnh trên cây chè dựa trên học sâu ít mẫu | PGS.TS. Phạm Văn Cường | link | link | link | 8480104 |
| Đào Đại Dương | Nghiên cứu ứng dụng mô hình tạo sinh ảnh hỗ trợ tạo màn chơi Casual Puzzle Game | TS. Nguyễn Minh Tuấn | link | link | link | 8480104 |
| Chu Đức Chính | Nghiên cứu phát triển hệ thống người đại diện ảo trong hoạt động tư vấn lễ tân, cung cấp thông tin cho sinh viên Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông | TS. Trần Tiến Công | link | link | link | 8480104 |
| Nguyễn Đức Tiệp | Phân tích log hệ thống để phát hiện lỗi tiềm ẩn bằng AI | PGS.TSKH. Hoàng Đăng Hải | link | link | link | 8480104 |
| Nguyễn Anh Tuấn | Nghiên cứu xây dựng mô hình học biểu diễn sử dụng dữ liệu đa omics cho phân nhóm ung thư | PGS.TSKH. Hoàng Đăng Hải | link | link | link | 8480104 |
| Trần Thanh Quang | Nghiên cứu, xây dựng hệ thống đánh giá đề thi hỗ trợ việc cá nhân hóa cho người học tại các cơ sở giáo dục | TS. Đào Ngọc Phong | link | link | link | 8480104 |
| Nguyễn Thị Quỳnh Anh | Xây dựng quy trình sinh mã kiểm thử chức năng tự động sử dụng LLM và áp dụng cho hệ thống VNEDU | TS. Đỗ Thị Bích Ngọc | link | link | link | 8480104 |
| Bùi Khắc Ngọc | Phát triển công cụ ứng dụng AI trong việc chuyển đổi ngôn ngữ tự nhiên thành câu truy vấn SQL nhằm hỗ trợ tra cứu nhanh thông tin | PGS.TS. Ngô Quốc Dũng | link | link | link | 8480104 |
| Đỗ Hương Hà | Phát triển hệ thống hỗ trợ cố vấn học tập trong công tác quản lý sinh viên | PGS.TS. Ngô Quốc Dũng | link | link | link | 8480104 |
| Nguyễn Kim Dung | Nghiên cứu, xây dựng hệ thống tự động đánh giá chỉ số trải nghiệm khách hàng | TS. Đào Ngọc Phong | link | link | link | 8480104 |
| Bùi Minh Tuấn | Thiết kế và triển khai hệ thống sao lưu và phục hồi dữ liệu phân tán cho doanh nghiệp đa nền tảng | PGS.TS. Đỗ Trung Tuấn | link | link | link | 8480104 |
| Nguyễn Đoàn Quân | Nghiên cứu mô hình cân bằng tải áp dụng lý thuyết hàng đợi cho game online nhiều người chơi | PGS.TS. Lê Hữu Lập | link | link | link | 8480104 |
| Trần Quang Hưng | Nghiên cứu, thiết kế và thử nghiệm hệ thống chuyển văn bản tiếng Việt thành ngôn ngữ ký hiệu sử dụng mô hình 3D hỗ trợ người khiếm thính | TS. Vũ Hoài Nam | link | link | link | 8480104 |
| Nguyễn Minh Đức | Nghiên cứu và xây dựng hệ thống phát hiện hành vi tấn công bộ nhớ trong trò chơi điện tử | TS. Nguyễn Minh Tuấn | link | link | link | 8480104 |
| Lê Quang Thành | Nghiên cứu ứng dụng công nghệ Kubernettes cho việc triển khai hệ thống SOA trong hệ thống ngân hàng | TS. Vũ Văn Thỏa | link | link | link | 8480104 |
| Bùi Hữu Thành | Nghiên cứu phương pháp phân phối tác vụ cho xe tự hành trên nền tảng điện toán biên và học tăng cường sâu đa tác tử | TS. Đỗ Thị Liên | link | link | link | 8480104 |
| Nguyễn Thị Thu Hà | Nghiên cứu và ứng dụng mô hình RAG trong phân tích cảnh báo an ninh mạng | TS. Đinh Trường Duy | link | link | link | 8480104 |
| Nguyễn Thu Trang | Phát hiện mã độc nhúng trong file PDF | TS. Phạm Hoàng Duy | link | link | link | 8480104 |
| Lê Minh Tùng | Phát triển hệ thống quản lý đăng nội dung tự động đa nền tảng dựa trên ChatGPT | TS. Nguyễn Tất Thắng | link | link | link | 8480104 |
| Sơn Lâm Nguyễn | Nghiên cứu và đánh giá các mô hình ký số đa bên hậu lượng tử trên nền thuật toán CRYSTALS-Dilithium | TS. Đặng Minh Tuấn
PGS.TS. Trần Quang Anh |
link | link | link | 8480104 |
| Phan Thị Kim Hoàn | Nghiên cứu các phương pháp sinh dữ liệu tấn công mạng | PGS.TS. Hoàng Xuân Dậu | link | link | link | 8480104 |
| Bùi Huy Dũng | Áp dụng kỹ thuật học sâu cho phân tích ý kiến khách hàng về các sản phẩm công nghệ | PGS.TS. Trần Đình Quế | link | link | link | 8480104 |
| Đỗ Việt Anh | Nghiên cứu và ứng dụng các phương pháp học máy để phát hiện gian lận giao dịch trong hệ thống thanh toán ngân hàng | PGS.TS. Nguyễn Trọng Khánh | link | link | link | 8480104 |
| Dương Bảo Anh | Xây dựng hệ khuyến nghị hỗ trợ khách hàng sử dụng các dịch vụ ngân hàng | TS. Nguyễn Duy Phương | link | link | link | 8480104 |
| Nguyễn Thái Hiệp | Xây dựng mô hình ứng dụng Blockchain cho quản lý chứng chỉ của hệ thống Eduplatform tại Mobifone | PGS.TS. Đỗ Xuân Chợ | link | link | link | 8480104 |
| Trần Đức Long | Tích hợp dữ liệu cho hệ thống quản lý cán bộ, viên chức của Viện năng lượng nguyên tử | TS. Trần Thiện Chính | link | link | link | 8480104 |
| Hoàng Đức Việt | Xây dựng hệ thống hỗ trợ tra cứu chính sách pháp luật dựa trên mô hình ngôn ngữ lớn | TS. Nguyễn Tất Thắng | link | link | link | 8480104 |
| Nguyễn Tuấn Anh | Nghiên cứu phương thức tấn công vào hệ thống Container | PGS.TS. Đỗ Xuân Chợ | link | link | link | 8480101 |
| Nguyễn Quang Tuấn | Phương pháp nghiên cứu phát hiện mã độc dựa trên phân tích đường dẫn sử dụng học sâu | PGS.TS. Trần Quang Anh | link | link | link | 8480101 |
| Chu Quang Hưng | Cải tiến CRAIG bằng Convex Hull để Xây dựng Coreset nâng cao hiệu suất huấn luyện Mô hình Học máy | TS. Nguyễn Kiều Linh | link | link | link | 8480101 |
| Hoàng Nguyễn Long Thảo | Xây dựng các mô hình học sâu dự đoán tỉ lệ sinh viên bỏ học | TS. Đỗ Tiến Dũng | link | link | link | 8480101 |
| Nguyễn Phương Anh | Ứng dụng mô hình thị giác – ngôn ngữ lớn vào bài toán nhận dạng và trích xuất thông tin từ ảnh tài liệu Tiếng Việt | TS. Nguyễn Đình Hóa | link | link | link | 8480101 |
| Cao Minh Quyền | Nghiên cứu hệ thống theo dõi mắt để phát hiện tài xế không tỉnh táo bằng cách sử dụng Deep Learning | TS. Đỗ Tiến Dũng | link | link | link | 8480101 |
| Bùi Quang Minh | Xây dựng ứng dụng di động nhận diện cá cảnh sử dụng TENSORFLOW LITE và GOOGLE GEMINI | PGS.TSKH. Hoàng Đăng Hải | link | link | link | 8480101 |
| Phạm Minh Đức | Ứng dụng mô hình dự đoán chuỗi thời gian tối ưu chi phí vận tải | PGS.TS. Nguyễn Mạnh Hùng | link | link | link | 8480101 |
| Phùng Thị Thu | Áp dụng mô hình Long Short-Term Memory trong dự đoán giá nhà tại Việt Nam | TS. Đỗ Thanh Hà | link | link | link | 8480101 |
| Võ Minh Mạnh | Ứng dụng mạng Nơ ron nhân tạo và phép biến đổi FOURIER để phát hiện hình ảnh thẻ căn cước giả mạo | TS. Nguyễn Tất Thắng | link | link | link | 8480101 |
| Trần Thị Hương Giang | Ứng dụng Graph Neural Network và kỹ thuật xử lý dữ liệu mất cân bằng trong phát hiện giao dịch gian lận tài chính | PGS.TS. Đỗ Xuân Chợ | link | link | link | 8480101 |
| Trương Thị Thu Hà | Nghiên cứu phương pháp tra cứu ảnh đa phương thức sử dụng mô hình tự chú ý kết hợp mã hóa băm sâu | TS. Đào Thị Thúy Quỳnh | link | link | link | 8480101 |
| Nguyễn Quang Huy | Ứng dụng mô hình trích xuất khung xương và học máy trong nhận diện tư thế Yoga thời gian thực | TS. Nguyễn Duy Phương | link | link | link | 8480101 |
| Nguyễn Văn Khánh | Nghiên cứu phương pháp truy xuất ảnh dựa trên ngữ nghĩa sử dụng mô hình Graphormer | TS. Đào Thị Thúy Quỳnh | link | link | link | 8480101 |
| Lương Đức Thuận | Nghiên cứu áp dụng học tự giám sát cải thiện phân loại bệnh thực vật trong điều kiện thiếu dữ liệu gán nhãn | TS. Hoàng Văn Thành
GS.TS. Từ Minh Phương |
link | link | link | 8480101 |
| Đinh Thị Hương Thảo | Nghiên cứu và ứng dụng LLM cho bài toán tạo nhiệm vụ (quest) trong game casual | TS. Đặng Hoàng Long | link | link | link | 8480101 |
| Nguyễn Văn Đôn | Nghiên cứu, ứng dụng công nghệ RADAR FMCW vào hệ thống cảnh báo trên xe ô tô | TS. Trần Thị Thúy Hà | link | link | 8520203 | |
| Đinh Tuấn Anh | Ứng dụng cơ cấu đế xoay nâng cao chất lượng cho cảm biến quán tính giá rẻ | TS. Đỗ Trung Anh | link | link | link | 8520203 |
| Nguyễn Hải Long | Nghiên cứu, thiết kế bộ thu thập năng lượng từ sóng vô tuyến ứng dụng trong IoT | TS. Lê Minh Tuấn | link | link | link | 8520203 |
| Bùi Minh Hoàng | Nghiên cứu các giải pháp ứng dụng công nghệ truyền thông ánh sáng nhìn thấy trong mạng 6G | PGS.TS. Đặng Thế Ngọc | link | link | link | 8520208 |
| Đỗ Văn Hưng | Nghiên cứu hiệu năng hệ thống thông tin vô tuyến sử dụng truyền gói tin ngắn | TS. Phạm Thị Huyền
PGS.TS. Lê Nhật Thăng |
link | link | link | 8520208 |
| Đặng Minh Tú | Nghiên cứu đánh giá hiệu năng điều chế trong hệ thống RoF ứng dụng trong quân sự | PGS.TS. Nguyễn Chiến Trinh | link | link | link | 8520208 |
| Nguyễn Thị Thu Hà | Đánh giá hiệu năng 5G đường xuống với OFDMA và NOMA theo mô hình kênh Rayleigh | PGS.TS. Hoàng Trọng Minh | link | link | link | 8520208 |
| Bùi Văn Nhung | Hệ thống FSO trong điều kiện thời tiết của miền Trung du Bắc bộ | TS. Phạm Anh Thư
TS. Nguyễn Đức Bình |
link | link | link | 8520208 |
| Hồ Văn Tuyển | Đánh giá tỉ lệ lỗi bit hệ thống Massive MIMO sử dụng thuật toán tiền mã hóa tuyến tính trong điều kiện kênh truyền không hoàn hảo | TS. Đinh Văn Khôi
PGS.TS. Dương Thị Thanh Tú |
link | link | link | 8520208 |
| Đinh Ngọc Tân | Phân tích độ tin cậy và hiệu năng bảo mật của hệ thống chuyển tiếp Song Công SWIPT sử dụng kỹ thuật NOMA | TS. Đặng Thế Hùng
TS. Nguyễn Thu Hiên |
link | link | link | 8520208 |
| Giáp Thị Ngọc Bích | Nghiên cứu hệ thống phát hiện tấn công IDS trong môi trường IoT dựa trên học máy | PGS.TS. Hoàng Trọng Minh | link | link | link | 8520208 |
| Đinh Thị Thanh Nga | Ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong hệ thống cảnh báo cháy | PGS.TS. Nguyễn Tiến Ban | link | link | link | 8520208 |
| Nguyễn Anh Thư | Nghiên cứu phương pháp tấn công kênh bên không lập mẫu thuật toán AES-128 trên thiết bị IoT | TS. Đỗ Ngọc Tuấn
TS. Vũ Thị Thúy Hà |
link | link | link | 8520208 |
| Phạm Anh Tuấn | Nghiên cứu phương pháp tách sóng mù trong hệ thống MIMO-OSTBC | TS. Lê Minh Tuấn
TS. Đinh Văn Khôi |
link | link | link | 8520208 |
| Nguyễn Hải Long | Hoạt động Shoppertainment của hộ kinh doanh S.Á.P.I.T.A.L | PGS.TS. Nguyễn Thị Hoàng Yến | link | link | 8340101 | |
| Nguyễn Trường Giang | Quản trị quan hệ khách hàng doanh nghiệp tại Tổng công ty dịch vụ viễn thông – VNPT Vinaphone | TS. Vũ Trọng Phong | link | link | link | 8340101 |
| Trần Tú Quyên | Hoàn thiện công tác đánh giá kết quả thực hiện công việc của chuyên viên hỗ trợ tại các Phòng Khách hàng doanh nghiệp thuộc Trung tâm kinh doanh VNPT Hà Nội | TS. Nguyễn Thị Thanh Huyền | 8340101 | |||
| Đặng Thị Duyên Hồng | Nâng cao chất lượng nguồn nhân lực tại VNPT Hà Nội | TS. Trần Đình Nam | link | link | link | 8340101 |
| Bùi Đình Huân | Các yếu tố ảnh hưởng đến sự hài lòng của khách hàng đối với sản phẩm nhận dạng ký tự quang học tại Tập đoàn Công nghiệp – Viễn thông Quân đội | TS. Lê Thị Hồng Yến | link | link | link | 8340101 |
| Phạm Ngọc Như Quỳnh | Quản trị rủi ro trong hoạt động nhập khẩu tại Công ty TNHH Avanta Diagnostics | PGS.TS. Nguyễn Văn Hậu | link | link | link | 8340101 |
| Đỗ Thị Huyền Thương | Xây dựng kế hoạch truyền thông Marketing cho chương trình đào tạo Thiết kế và Phát triển Game của Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông | TS. Trần Thị Thập | link | link | link | 8340101 |
| Nguyễn Thị Hiệp | Hoạt động truyền thông Marketing tuyển sinh của trường đại học Trưng Vương | PGS.TS. Nguyễn Thị Hoàng Yến | link | link | link | 8340101 |
| Lê Thị Kiều Nga | Hoàn thiện hoạt động bán hàng đa kênh của công ty TNHH ULIBEE GROUP | TS. Vũ Trọng Phong | link | link | link | 8340101 |
| Lê Thị Minh Nguyệt | Đào tạo nguồn nhân lực tại VNPT Hà Nội | GS.TS. Bùi Xuân Phong | link | link | link | 8340101 |